Tóm tắt
Các cổng TCP và UDP được sử dụng bởi terminal PanelView Plus 6 và PanelView Plus 7
Nội dung
Bảng sau được dùng làm tài liệu tham khảo cho quản trị viên mạng và liệt kê tất cả các cổng TCP/UDP được sử dụng bởi terminal PanelView Plus 6 và PanelView Plus 7. Một số cổng được đóng theo mặc định và người dùng có thể mở. Một số cổng được mở theo mặc định và người dùng không thể đóng.
Không phải tất cả các biến thể của terminal PanelView Plus 6 và PanelView Plus 7 đều có đầy đủ mọi tính năng sản phẩm có thể có, vì vậy một số terminal có thể không sử dụng được mọi cổng trong danh sách. Mặc dù các thành phần DCOM tồn tại trên terminal, chúng hoàn toàn là các thành phần DCOM cục bộ. Không có việc gán cổng TCP động vì không có thành phần DCOM từ xa trên terminal.
| Cổng | Loại | Tên giao thức | Trạng thái mặc định | Người dùng có thể cấu hình | Mô tả |
| 67 | UDP | DHCP/BOOTP | Đóng* | Network Setting liên quan đến DHCP hoặc địa chỉ IP tĩnh. Trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration hoặc trong Control Panel | * Cổng này chỉ mở nếu Network Address Type được đặt thành Use DHCP và đang có DHCP hoạt động. Sau khi giao thức DHCP hoàn tất, cổng này sẽ đóng. Cổng này không bao giờ mở nếu terminal đã được gán địa chỉ IP tĩnh. |
| 68 | UDP | DHCP/BOOTP | Đóng* | Network Setting liên quan đến DHCP hoặc địa chỉ IP tĩnh. Trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration hoặc trong Control Panel | * Cổng này chỉ mở nếu Network Address Type được đặt thành Use DHCP và đang có DHCP hoạt động. Sau khi giao thức DHCP hoàn tất, cổng này sẽ đóng. Cổng này không bao giờ mở nếu terminal đã được gán địa chỉ IP tĩnh. |
| 137 | UDP | netbios-ns | Mở |
Không |
Name service (NetBIOS-NS) dùng để đăng ký và phân giải tên. |
| 138 | UDP | netbios-dgm | Mở |
Không |
Datagram distribution service (NetBIOS-DGM) dùng cho truyền thông không kết nối. |
| 389* | UDP | LDAP | Đóng | LDAP Configuration trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP). Chỉ mở khi FactoryTalk View ME sử dụng LDAP. * Cổng 389 là số cổng mặc định, có thể thay đổi trong màn hình LDAP Configuration của FactoryTalk View ME Terminal Configuration. Chỉ khả dụng với FactoryTalk View ME phiên bản 8.0 trở lên. |
| 636* | UDP | LDAPS | Đóng | LDAP Configuration trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration | Lightweight Directory Access Protocol over TLS/SSL. Chỉ mở khi FactoryTalk View ME sử dụng LDAP over SSL. * Cổng 636 là số cổng mặc định, có thể thay đổi trong màn hình LDAP Configuration của FactoryTalk View ME Terminal Configuration. Chỉ khả dụng với FactoryTalk View ME phiên bản 8.0 trở lên. |
| 1900 | UDP | UPnP SSDP | Mở | UPnP Server trong Services Control Panel Applet | UPnP SSDP (Simple Service Discovery Protocol). Cổng UDP này được mở và sử dụng bởi các thiết bị Universal Plug N’ Play (UPnP) để nhận các thông điệp broadcast từ các thiết bị UPnP khác. Thiết bị UPnP broadcast thông điệp trên toàn subnet để đồng thời tiếp cận tất cả thiết bị UPnP khác. |
| 44818 | UDP | EtherNet/IP | Mở |
Không |
Rockwell Encapsulation cho EtherNet/IP messaging, Ethernet/IP-2. Được sử dụng bởi thành phần RSLinx Enterprise. |
| 20 | TCP | FTP | Đóng* | FTP Server trong Services Control Panel Applet | File Transfer Protocol – Data. * Sẽ mở nếu FTP (cổng 21) đang được sử dụng. |
| 21 | TCP | FTP | Mở | FTP Server trong Services Control Panel Applet | File Transfer Protocol – Command. |
| 80 | TCP | HTTP | Mở | Web Server trong Services Control Panel Applet | Hypertext Transfer Protocol. Được sử dụng bởi tính năng ViewPoint. Tương tự như cổng 443 và 5120. Lưu ý: Chỉ tắt ViewPoint Server trong Services Control Panel Applet sẽ không đóng cổng này. |
| 139 | TCP | netbios-ssn | Mở |
Không |
NetBIOS session service. Session service (NetBIOS-SSN) dùng cho truyền thông hướng kết nối. |
| 389* | TCP | LDAP | Đóng | LDAP Configuration trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP). Chỉ mở khi FactoryTalk View ME sử dụng LDAP. * Cổng 389 là số cổng mặc định, có thể thay đổi trong màn hình LDAP Configuration của FactoryTalk View ME Terminal Configuration. Chỉ khả dụng với FactoryTalk View ME phiên bản 8.0 trở lên. |
| 443 | TCP | HTTPS | Mở | Web Server trong Services Control Panel Applet | Hypertext Transfer Protocol over TLS/SSL. Được sử dụng bởi tính năng ViewPoint. Tương tự như cổng 80 và 5120. Lưu ý: Chỉ tắt ViewPoint Server trong Services Control Panel Applet sẽ không đóng cổng này. |
| 445 | TCP | microsoft-ds | Đóng | File Server trong Services Control Panel Applet | Microsoft Directory Services. Microsoft-DS Active Directory, Windows shares, Windows file sharing và các dịch vụ khác. |
| 631 | TCP | IPP | Mở | StartUp Options tab Disable Print Services on Startup trong System Control Panel Applet | Internet Printing Protocol. Được sử dụng bởi chức năng in từ xa của terminal. Xem Printing Control Panel applet để biết thêm thông tin. Không thể điều khiển thông qua FactoryTalk View ME Terminal Configuration. |
| 636* | TCP | LDAPS | Đóng | LDAP Configuration trong FactoryTalk View ME Terminal Configuration | Lightweight Directory Access Protocol over TLS/SSL. Chỉ mở khi FactoryTalk View ME sử dụng LDAP over SSL. * Cổng 636 là số cổng mặc định, có thể thay đổi trong màn hình LDAP Configuration của FactoryTalk View ME Terminal Configuration. Chỉ khả dụng với FactoryTalk View ME phiên bản 8.0 trở lên. |
| 2222 | TCP | EtherNet/IP I/O | Đóng |
Có |
Rockwell PCCC (Programmable Control Communications Commands) cho Ethernet. Giao thức này có thể được gọi là Implicit Messaging. Chỉ mở nếu một ứng dụng FactoryTalk View ME đang giao tiếp qua Ethernet với Rockwell PLC-5 Ethernet Processor. Được sử dụng bởi thành phần RSLinx Enterprise. |
| 5120 | TCP | HTTP | Mở | Web Server trong Services Control Panel Applet | Được sử dụng bởi Web Server. Đây là một HTTP service. Lưu ý: Chỉ tắt ViewPoint Server trong Services Control Panel Applet sẽ không đóng cổng này. |
| 5241 | TCP | FTDiagnostic | Mở |
Không |
Được sử dụng bởi FactoryTalk Diagnostic của FactoryTalk View ME cho FactoryTalk Event Log Messaging. |
| 5800 | TCP | VNC-HTTP | Đóng | VNC Server trong Services Control Panel Applet | Chức năng Virtual Network Computer (VNC). |
| 5900 | TCP | VNC | Đóng | VNC Server trong Services Control Panel Applet | Chức năng Virtual Network Computer (VNC). |
| 44818 | TCP | EtherNet/IP | Mở |
Không |
Rockwell Encapsulation cho EtherNet/IP messaging, Ethernet/IP-2. Được sử dụng bởi thành phần RSLinx Enterprise. |
Để biết thêm thông tin về cổng TCP/UDP liên quan đến các sản phẩm Rockwell Automation khác, vui lòng tham khảo BF7490 – TCP/UDP Ports Used by Rockwell Automation Products.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu Technote của Rockwell Automation.
English